THỜI KHOÁ BIỂU KHỐI 10 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015 Áp dụng từ ngày 18 tháng 8 năm 2014   THỜI KHOÁ BIỂU KHỐI 11 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015 Áp dụng từ ngày 18 tháng 8 năm 2014     THỜI KHOÁ BIỂU KHỐI 12 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015 Áp dụng từ ngày 18 tháng 8 năm 2014    LỊCH TRỰC TUẦN Năm học 2014 – 2015   LỄ BẾ GIẢNG NĂM HỌC VÀ CHIA TAY HỌC SINH KHỐI 12 NIÊN KHÓA 2011 – 2014   TIN LỄ KỶ NIỆM CHÀO MỪNG 60 NĂM CHIẾN THẮNG LỊCH SỬ ĐIỆN BIÊN PHỦ   Hướng dẫn tổ chức thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2014   60 NĂM – ÂM VANG ĐIỆN BIÊN   “HÃY CHUNG TAY BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÌ MỘT CUỘC SỐNG XANH VÀ VÌ CHÍNH TƯƠNG LAI CỦA BẠN”   HOẠT ĐỘNG CHÀO MỪNG THÀNH LẬP ĐOÀN ( 26 / 3/ 2031 – 26/ 3/ 2014) 
Danh mục: Tin tức  
Hà Nội công bố điểm chuẩn vào lớp 10 THPT
Đăng vào hồi 16/07/2012 on 14:40:23 (Được xem 1565 lần)

Tối ngày 15/7, Sở GD-ĐT Hà Nội công bố điểm chuẩn vào lớp 10 trường trung học phổ thông công lập năm học 2012 - 2013. Căn cứ vào điểm chuẩn, Hiệu trưởng các trường THPT công lập tổ chức tiếp nhận học sinh trúng tuyển theo Quy chế tuyển sinh.

Cụ thể, bảng điểm chuẩn vào lớp 10 THPT công lập năm học 2012 - 2013 như sau

 
STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

Chu Văn An

56,0

Tiếng Nhật: 51,5

2.

Phan Đình Phùng

54,0

 

3.

Phạm Hồng Thái

50,0

 

4.

Nguyễn Trãi- Ba Đình

48,5

 

5.

Tây Hồ

46,0

Tuyển NV3 khu vực 1, 2: 48,0

6.

Thăng Long

54,5

 

7.

Việt Đức

52,5

Tiếng Nhật: 43,0

8.

Trần Phú-Hoàn Kiếm

53,0

 

9.

Trần Nhân Tông

48,5

Tiếng Pháp: 40,0

10.

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

50,0

 

11.

Kim Liên

54,0

Tiếng Nhật: 40,0

12.

Yên Hoà

53,5

 

13.

Lê Quý Đôn- Đống Đa

52,0

 

14.

Nhân Chính

52,0

 

15.

Cầu Giấy

50,0

 

16.

Quang Trung-Đống Đa

48,0

 

17.

Đống Đa

47,5

 

18.

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

45,0

Tuyển NV3 khu vực1,2, 3: 47,0

19.

Ngọc Hồi

47,5

 

20.

Hoàng Văn Thụ

44,5

Tuyển NV3 toàn thành phố: 46,5

21.

Việt Nam –Ba Lan

42,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 44,0

22.

Trương Định

43,0

Tuyển NV3 khu vực 1,2: 45,0

23.

Ngô Thì Nhậm

39,5

 

24.

Nguyễn Gia Thiều

53,0

 

25.

Cao Bá Quát- Gia Lâm

48,5

 

26.

Lý Thường Kiệt

47,0

 

27.

Yên Viên

43,5

 

28.

Dương Xá

41,0

 

29.

Nguyễn Văn Cừ

41,0

 

30.

Thạch Bàn

40,0

 

31.

Liên Hà

48,0

 

32.

Vân Nội

41,5

 

33.

Mê Linh

44,5

 

34.

Đông Anh

40,0

 

35.

Cổ Loa

41,5

 

36.

Sóc Sơn

42,0

 

37.

Yên Lãng

41,0

 

38.

Bắc Thăng Long

37,0

 

39.

Đa Phúc

41,0

 

40.

Trung Giã

36,0

 

41.

Kim Anh

37,0

 

42.

Xuân Giang

35,0

 

43.

Tiền Phong

31,5

 

44.

Minh Phú

31,0

Tuyển NV3 khu vực 6: 33,0

45.

Quang Minh

28,0

Tuyển NV3 khu vực 6: 30,0

46.

Tiến Thịnh

29,5

 

47.

Tự Lập

23,0

Tuyển NV3 khu vực 6 : 25,0

48.

Nguyễn Thị Minh Khai

50,0

 

49.

Xuân Đỉnh

46,5

 

50.

Hoài Đức A

42,5

 

51.

Đan Phượng

44,0

 

52.

Thượng Cát

37,0

Tuyển NV3 khu vực 1,2,7: 39,0

53.

Trung Văn

40,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 42,0

54.

Hoài Đức B

38,0

 

55.

Tân Lập

34,5

 

56.

Vạn Xuân – Hoài Đức

35,0

 

57.

Đại Mỗ

33,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 35,0

58.

Hồng Thái

32,5

 

59.

Sơn Tây

48,0

Tiếng Pháp: 27,5

60.

Tùng Thiện

39,0

 

61.

Quảng Oai

33,5

 

62.

Ngô Quyền-Ba Vì

33,5

 

63.

Ngọc Tảo

37,5

 

64.

Phúc Thọ

32,0

 

65.

Ba Vì

28,0

 

66.

Vân Cốc

29,0

 

67.

Bất Bạt

23,0

Tuyển NV3 khu vực 8: 25,0

68.

Xuân Khanh

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

69.

Quốc Oai

42,0

 

70.

Thạch Thất

42,5

 

71.

Phùng Khắc Khoan-Th. Thất

41,0

 

72.

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

35,5

 

73.

Minh Khai

31,0

 

74.

Cao Bá Quát- Quốc Oai

29,0

 

75.

Bắc Lương Sơn

27,0

 

76.

Lê Quý Đôn – Hà Đông

52,0

 

77.

Quang Trung- Hà Đông

44,5

 

78.

Thanh Oai B

37,5

 

79.

Chương Mỹ A

40,0

 

80.

Xuân Mai

34,5

 

81.

Nguyễn Du – Thanh Oai

34,0

 

82.

Trần Hưng Đạo- Hà Đông

35,0

Tuyển NV3 khu vực 10: 37,0

83.

Chúc Động

29,0

 

84.

Thanh Oai A

31,0

 

85.

Chương Mỹ B

24,0

 

86.

Thường Tín

39,5

 

87.

Phú Xuyên A

37,0

 

88.

Đồng Quan

34,5

 

89.

Phú Xuyên B

30,5

 

90.

Tô Hiệu -Thường Tín

26,5

 

91.

Tân Dân

27,0

 

92.

Nguyễn Trãi – Thường Tín

31,0

Tuyển NV3 khu vực 4,11: 33,0

93.

Vân Tảo

25,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 27,0

94.

Lý Tử Tấn

24,5

Tuyển NV3 toàn thành phố: 26,5

95.

Mỹ Đức A

41,5

 

96.

ứng Hoà A

34,0

 

97.

Mỹ Đức B

30,0

 

98.

Trần Đăng Ninh

26,5

 

99.

ứng Hoà B

24,5

 

100.

Hợp Thanh

25,5

 

101.

Mỹ Đức C

23,5

 

102.

Lưu Hoàng

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

103.

Đại Cường

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

<< trở lại
  Bài viết mới hơn...
  Bài viết khác
Tra từ điển trực tuyến
 Tiểu sử Nguyễn Trãi
 Chi bộ
 Ban giám hiệu
 Công đoàn
 Đoàn thanh niên
 Tổ toán
 Tổ lý - hóa
 Tổ Ngữ văn - Thư viện
  Tổ Ngoại ngữ - Tin học
 Tổ sinh - CN- GDTC- QPAN
 Tổ hành chính
 Tổ giáo vụ và khảo thí
 Tổ Sử - Địa - GDCD
 Tin từ nhà trường
 Tin giáo dục
 Đoàn thanh niên
BÀI XEM NHIỀU NHẤT
ĐẠI HỘI ĐOÀN TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI - THƯỜNG TÍN
CHƯƠNG TRÌNH LỄ KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2011 - 2012
TRA CỨU ĐIỂM TUYỂN SINH VÀO 10 – SỞ GD HÀ NỘI
Xúc động ngày chia tay
TIN KHAI GIẢNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI - THƯỜNG TÍN
Bài phát biểu cảm xúc của học sinh trong ngày khai giảng 5/ 9 / 2011
Cảm xúc ngày khai trường
THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2010 - 2011
LỄ KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2011 – 2012
CÁC TIẾT MỤC VĂN NGHỆ BIỂU DIỄN TRONG LỄ KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2011 – 2012.
QUẢNG CÁO
Thế giới di động
Liên hệ: info@tapchidienthoai.com
Trang này được xem 1319 lần
c3.hanoiedu.vn
Trang này được xem 265 lần
 

NGUYỄN TRÃI - SAO KHUÊ ĐẠI VIỆT

Xúc động ngày chia tay

KÊ HOẠCH HOẠT ĐỘNG THÁNG 12 NĂM 2010

lịch học nghề phổ thông năm hoc 2010 - 2011

ĐẠI HỘI ĐOÀN TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI - THƯỜNG TÍN

LỊCH THI THỰC HÀNH NGHỀ KHỐI 12 NĂM HỌC 2010-2011

Giao lưu các trường mang tên đại thi hào Nguyễn Trãi khu vực đồng bằng sông Hồng lần thứ III

Cận cảnh trường Hà Nội - Amsterdam hiện đại nhất thủ đô

'Bác' tin đồn công chức, học sinh được nghỉ dịp đại lễ

Bộ trưởng Phạm Vũ Luận trả lời phỏng vấn báo chí nhân dịp năm học mới

TIN HOẠT ĐỘNG NGÀY 27/7

Cuộc đối đầu Điện Biên Phủ, sai lầm lớn nhất của Pháp (3)

Hệ thống quản lý học sinh trực tuyến
Trang này được xem 1587 lần
Tìm theo ngày tháng